BIỂU GIÁ THAM KHẢO GIÁ DỊCH VỤ XE
*Bảng giá tham khảo, tùy thuộc vào chặng đường, phí cầu đường, BOT, giá xăng dầu nhiên liệu tại thời điểm khởi hành
*Bảng giá tham khảo, tùy thuộc vào chặng đường, phí cầu đường, BOT, giá xăng dầu nhiên liệu tại thời điểm khởi hành
ĐIỂM ĐẾN
KM
XE 4 CHỖ
XE 7 CHỖ
1 CHIỀU/VNĐ
KHỨ HỒI/VNĐ
1 CHIỀU/VNĐ
KHỨ HỒI/VNĐ
1
TP HCM
145
1.300
1.500
1.500
1.700
2
CẦN THƠ
75
750
950
950
1.100
3
AN GIANG
95
1.000
1.300
1.200
1.500
4
LONG XUYÊN
45
450
650
550
750
5
RẠCH GIÁ
95
950
1.200
1.100
1.300
6
HÀ TIÊN
185
1.800
2.000
2.000
2.300
7
CÀ MAU
225
2.200
2.500
2.400
2.700
8
BẠC LIÊU
180
1.800
2.000
1.900
2.200
9
VĨNH LONG
66
650
850
750
950
10
BẾN TRE
110
1.000
1.300
1.200
1.500
11
TÂY NINH
180
1.800
2.000
1.900
2.200
12
BÌNH DƯƠNG
120
1.300
1.400
1.300
1.500
13
ĐỒNG NAI
258
2.500
2.800
2.660
2.900
14
HỒNG NGỰ
65
600
800
700
900
15
TRÀ VINH
110
1.000
1.300
1.200
1.500
16
MỸ AN
30
300
450
400
600
17
VŨNG TÀU
235
2.300
2.600
2.500
2.800
18
MỸ THO
25
1.100
1.100
1.100
1.300
19
MỸ THO
95
950
1.200
1.100
1.500